Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hệ sinh thái" (1)
hệ sinh thái

Tiếng Anh
Danh từecosystem
Rừng có hệ sinh thái phong phú.
Forests have a rich ecosystem.
Từ liên quan "hệ sinh thái" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hệ sinh thái" (2)
Rừng có hệ sinh thái phong phú.
Forests have a rich ecosystem.
Bộ cũng chịu trách nhiệm làm chủ hạ tầng mạng di động thế hệ sau và phát triển hệ sinh thái 5G.
The Ministry is also responsible for mastering next-generation mobile network infrastructure and developing the 5G ecosystem.
